Xem Nhiều 2/2023 #️ Xem Lịch Ngày 16 Tháng 4 Năm 2022 # Top 3 Trend | Namtranpharma.com

Xem Nhiều 2/2023 # Xem Lịch Ngày 16 Tháng 4 Năm 2022 # Top 3 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Xem Lịch Ngày 16 Tháng 4 Năm 2022 mới nhất trên website Namtranpharma.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bạn đang xem ngày 16/4/2021 dương lịch tức âm lịch ngày 5/3/2021 . Bạn sẽ được cung cấp thông tin chi tiết về ngày đó tốt xấu thế nào? Nên kiêng kỵ hay tốt cho công việc nào? Tuổi hợp khắc ngày đó. Nhằm giúp bạn lên kế hoạch tiến hành công việc được thuận lợi.

Chi tiết lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2021

Xem ngày 16 tháng 4 năm 2021 dương lịch giúp bạn biết được ngày giờ xuất hành, sao tốt xấu chiếu mệnh, tuổi xung hợp, v.v. Và nên hay không nên làm các công việc gì? Nhằm tránh đi những điều không may mắn mang lại hiệu quả công việc cao.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 16/4/2021

Tuổi xung khắc ngày 16/4/2021

Tuổi xung khắc với ngày

Mậu Tý – Nhâm Tý – Canh Dần – Nhâm Dần

Tuổi xung khắc với tháng

Bính Tuất – Giáp Tuất – Bính Dần

Thập nhị trực chiếu xuống trực Mãn

Nên làm

Xuất hành, mua bán hàng, lớp mái, giữ nguyên chỗ máy móc, thu cho vay nợ. Thu nhận người giúp việc, sữa chửa lại nhà kho, theo học công nghệ, làm chuồng chăn nuôi tất cả đều tốt.

Kiêng cự

Thăng quan tiến chức, nạp đơn sớ, vào làm hành chính đều không tốt .

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Ngưu

Việc nên làm

Tốt cho việc thêu thùa may vá cắt áo mũ, ra khơi đi thuyền.

Việc kiêng cự

Tạo tác, khởi công làm chi cũng không tốt. Kỵ nhất tiến hành làm thủy lợi, chăn nuôi gia cầm, gieo cấy, kết hôn, mở thêm cửa, xuất hành đường bộ.

Ngày ngoại lệ

Vào ngày Ngọ Sao Ngưu sáng nhất nên rất tốt. Ngày Nhâm dần cũng được. Nhưng vào ngày Dần phạm Tuyệt Nhật nên động việc chi cũng xấu. Trúng ngày 14 ÂL sẽ là Diệt Một Sát vì vậy kiêng không làm hành chính, nấu rượu, thừa kế sự nghiệp. Và kỵ nhất là ra khơi, đi thuyền. Sao Ngưu là 1 trong Thất Sát Tinh nên sinh con sẽ khó nuôi, vì thế nên đặt tên con lấy tên sao của Sao năm tháng hoặc ngày. Đồng thời làm Âm Đức ở trong tháng sinh đó giúp con dễ nuôi hơn .

Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 16/4/2021

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 16/4/2021

Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

Tiến hành mọi chuyện đều sẽ được hanh thông suôn sẻ. Nếu muốn xuất hành nhằm cầu lộc tài bạn hãy chọn hướng Tây Nam. Giúp cho mọi người đều bình an, may mắn tài lộc.

Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

Nếu cầu tài hướng Nam thì mọi chuyện sẽ được hanh thông suôn sẻ. Cầu tài hướng Nam mọi chuyện sẽ rất tốt. Khi đi công việc sẽ gặp chuyện vui, gặp người có chức quyền sẽ hanh thông suôn sẻ. Có tin vui đem về. .

Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

Vào giờ này bạn làm bất cứ điều gì cũng khó thành công. Sự nghiệp thì khó thành, tiền tài thì mịt mờ. Đồng thời nên tránh và phòng mâu thuẫn cãi cọ. Việc kiện tụng tranh chấp thì nên được hoãn lại.

Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

Vào giờ này gặp mâu thuẫn cãi cọ, đói kém nên phải đề phòng và hoãn lại. Thận trọng tránh lây bệnh và bị người khác nguyền rủa. Khi có việc tranh luận hay hội họp thì tránh đi vào giờ này. Tuy nhiên nếu buộc phải đi thì cần tránh gây ẩu đả với nhau, giữ miệng.

Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

Vào giờ này mọi chuyện đều hanh thông tốt đẹp. Buôn bán kinh doanh thuận lợi, người xuất hành đi gặp may mắn. Phụ nữ sẽ mang thai và người đi làm ăn xa lâu năm sẽ trở về. Người nhà đều khỏe mạnh, mọi việc đều thuận hòa.

Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

Giờ Tuyết Lô dư 0, bao gồm những số có thể chia hết cho 6 như 6, 12, 18, v.v. Vào giờ này ra đi sẽ gặp tai nạn, cầu lộc tài thì không được như ý muốn, gặp ma quỷ phải cúng. Gặp quan thì phải nịnh mọi chuyện mới qua.

Bạn vừa xem thông tin về ngày 16 tháng 4 năm 2021 dương lịch. Từ đó giúp bạn biết được ngày này tốt xấu ra sao và nên kiêng kỵ điều gì? Nhằm giúp bạn lên kế hoạch thực hiện công việc của mình được hợp lí.

Xem Lịch Ngày 16 Tháng 2 Năm 2022

Bạn đang xem ngày 16/2/2022 dương lịch tức âm lịch ngày 16/1/2022 . Bạn sẽ được cung cấp thông tin chi tiết về ngày đó tốt xấu thế nào? Nên kiêng kỵ hay tốt cho công việc nào? Tuổi hợp khắc ngày đó. Nhằm giúp bạn lên kế hoạch tiến hành công việc được thuận lợi.

Chi tiết lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2022

Xem ngày 16 tháng 2 năm 2022 dương lịch giúp bạn biết được ngày giờ xuất hành, sao tốt xấu chiếu mệnh, tuổi xung hợp, v.v. Và nên hay không nên làm các công việc gì? Nhằm tránh đi những điều không may mắn mang lại hiệu quả công việc cao.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 16/2/2022

Tuổi xung khắc ngày 16/2/2022

Tuổi xung khắc với ngày

Nhâm Ngọ – Bính Ngọ – Giáp Thân – Giáp Dần

Tuổi xung khắc với tháng

Canh Thân – Bính Thân – Bính Dần

Thập nhị trực chiếu xuống trực Khai

Nên làm

Xây dựng sửa sang phòng bếp, khởi tạo, xuất hành, động thổ, xây dựng thêm nhà kho. Thờ cúng Táo Thần, giữ nguyên chỗ máy móc, đào ao, tháo nước. Thăm khám chữa bệnh lấy thuốc, nhập học, nấu rượu, làm chuồng chăn nuôi, bó cây chiết cành, may vá, khởi công làm lò nhuộm gốm.

Kiêng cự

Không tốt cho việc chôn cất.

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Cơ

Việc nên làm

Khởi công tạo tác mọi việc đều lợi, tốt nhất cho việc khai trương, chôn cất, xuất hành, tu sửa mồ mã, thủy lợi, mở thêm cửa.

Việc kiêng cự

Lót giường, đóng giường và đi thuyền đều không tốt.

Ngày ngoại lệ

Tại Thìn, Tý, Thân mọi việc đều kỵ tuy nhiên tại Tý có thể tạm dùng. Tại Thìn Sao Cơ sáng nhất nhưng lại phạm vào Phục Đoạn. Nên kỵ chôn cất, thừa kế, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm gốm. Nhưng lại tốt cho các việc như lấp hang, xây tường, làm cầu tiêu, cai sữa, kết dứt điều hung hại.

Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 16/2/2022

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 16/2/2022

Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

Vào giờ này gặp mâu thuẫn cãi cọ, đói kém nên phải đề phòng và hoãn lại. Thận trọng tránh lây bệnh và bị người khác nguyền rủa. Khi có việc tranh luận hay hội họp thì tránh đi vào giờ này. Tuy nhiên nếu buộc phải đi thì cần tránh gây ẩu đả với nhau, giữ miệng.

Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

Vào giờ này mọi chuyện đều hanh thông tốt đẹp. Buôn bán kinh doanh thuận lợi, người xuất hành đi gặp may mắn. Phụ nữ sẽ mang thai và người đi làm ăn xa lâu năm sẽ trở về. Người nhà đều khỏe mạnh, mọi việc đều thuận hòa.

Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

Giờ Tuyết Lô dư 0, bao gồm những số có thể chia hết cho 6 như 6, 12, 18, v.v. Vào giờ này ra đi sẽ gặp tai nạn, cầu lộc tài thì không được như ý muốn, gặp ma quỷ phải cúng. Gặp quan thì phải nịnh mọi chuyện mới qua.

Giờ Đại an (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

Tiến hành mọi chuyện đều sẽ được hanh thông suôn sẻ. Nếu muốn xuất hành nhằm cầu lộc tài bạn hãy chọn hướng Tây Nam. Giúp cho mọi người đều bình an, may mắn tài lộc.

Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

Nếu cầu tài hướng Nam thì mọi chuyện sẽ được hanh thông suôn sẻ. Cầu tài hướng Nam mọi chuyện sẽ rất tốt. Khi đi công việc sẽ gặp chuyện vui, gặp người có chức quyền sẽ hanh thông suôn sẻ. Có tin vui đem về. .

Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

Vào giờ này bạn làm bất cứ điều gì cũng khó thành công. Sự nghiệp thì khó thành, tiền tài thì mịt mờ. Đồng thời nên tránh và phòng mâu thuẫn cãi cọ. Việc kiện tụng tranh chấp thì nên được hoãn lại.

Bạn vừa xem thông tin về ngày 16 tháng 2 năm 2022 dương lịch. Từ đó giúp bạn biết được ngày này tốt xấu ra sao và nên kiêng kỵ điều gì? Nhằm giúp bạn lên kế hoạch thực hiện công việc của mình được hợp lí.

Xem Lịch Ngày 16 Tháng 2 Năm 2022

Bạn đang xem ngày 16/2/2021 dương lịch tức âm lịch ngày 5/1/2021 . Bạn sẽ được cung cấp thông tin chi tiết về ngày đó tốt xấu thế nào? Nên kiêng kỵ hay tốt cho công việc nào? Tuổi hợp khắc ngày đó. Nhằm giúp bạn lên kế hoạch tiến hành công việc được thuận lợi.

Chi tiết lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2021

Xem ngày 16 tháng 2 năm 2021 dương lịch giúp bạn biết được ngày giờ xuất hành, sao tốt xấu chiếu mệnh, tuổi xung hợp, v.v. Và nên hay không nên làm các công việc gì? Nhằm tránh đi những điều không may mắn mang lại hiệu quả công việc cao.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 16/2/2021

Tuổi xung khắc ngày 16/2/2021

Tuổi xung khắc với ngày

Kỷ Sửu – Quý Sửu – Tân Mão – Tân Dậu

Tuổi xung khắc với tháng

Nhâm Thân – Mậu Thân – Giáp Tý – Giáp Ngọ

Thập nhị trực chiếu xuống trực Chấp

Nên làm

Tiến hành lập hợp đồng giao ước, giao dịch, động thổ đắp nền, đi câu đi săn gặt hái được nhiều thành quả tốt.

Kiêng cự

Xây dựng tường đắp nền không thuận lợi .

Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Vĩ

Việc nên làm

Trăm điều đều tốt, nhưng tốt nhất là chuyện xây cất, khởi tạo, mở thêm cửa, khai mương, thủy lợi, khai hoang.

Việc kiêng cự

Đi thuyền, đóng giường lắp giường đều không nên.

Ngày ngoại lệ

Kỵ chôn cất tại Mùi, Hợi, Mão. Tại Mùi chính là vị trí mà Sao Vĩ bị Hãm Địa, ở Kỷ Mão hung còn các ngày khác tạm được.

Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 16/2/2021

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 16/2/2021

Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

Vào giờ này mọi chuyện đều hanh thông tốt đẹp. Buôn bán kinh doanh thuận lợi, người xuất hành đi gặp may mắn. Phụ nữ sẽ mang thai và người đi làm ăn xa lâu năm sẽ trở về. Người nhà đều khỏe mạnh, mọi việc đều thuận hòa.

Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

Giờ Tuyết Lô dư 0, bao gồm những số có thể chia hết cho 6 như 6, 12, 18, v.v. Vào giờ này ra đi sẽ gặp tai nạn, cầu lộc tài thì không được như ý muốn, gặp ma quỷ phải cúng. Gặp quan thì phải nịnh mọi chuyện mới qua.

Giờ Đại an (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

Tiến hành mọi chuyện đều sẽ được hanh thông suôn sẻ. Nếu muốn xuất hành nhằm cầu lộc tài bạn hãy chọn hướng Tây Nam. Giúp cho mọi người đều bình an, may mắn tài lộc.

Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

Nếu cầu tài hướng Nam thì mọi chuyện sẽ được hanh thông suôn sẻ. Cầu tài hướng Nam mọi chuyện sẽ rất tốt. Khi đi công việc sẽ gặp chuyện vui, gặp người có chức quyền sẽ hanh thông suôn sẻ. Có tin vui đem về. .

Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

Vào giờ này bạn làm bất cứ điều gì cũng khó thành công. Sự nghiệp thì khó thành, tiền tài thì mịt mờ. Đồng thời nên tránh và phòng mâu thuẫn cãi cọ. Việc kiện tụng tranh chấp thì nên được hoãn lại.

Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

Vào giờ này gặp mâu thuẫn cãi cọ, đói kém nên phải đề phòng và hoãn lại. Thận trọng tránh lây bệnh và bị người khác nguyền rủa. Khi có việc tranh luận hay hội họp thì tránh đi vào giờ này. Tuy nhiên nếu buộc phải đi thì cần tránh gây ẩu đả với nhau, giữ miệng.

Bạn vừa xem thông tin về ngày 16 tháng 2 năm 2021 dương lịch. Từ đó giúp bạn biết được ngày này tốt xấu ra sao và nên kiêng kỵ điều gì? Nhằm giúp bạn lên kế hoạch thực hiện công việc của mình được hợp lí.

Xem Ngày 16 Tháng 4 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch

Xem lịch ngày 16/4/2021 ( dương lịch) là ngày mấy âm lịch, tốt hay xấu và các việc nên làm trong ngày 16/4/2021 là gì. Đây là trang hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu, hướng xuất hành và các việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Xem lịch âm ngày 16/4/2021 chi tiết:

Giờ mặt trời

Giờ mặt trăng

Tuổi xung khắc

Xung với ngày Giáp Ngọ

Xung với tháng Nhâm Thìn

Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân

Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất

Sao tốt, sao xấu

Thời đức, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Minh phệ

Tai sát, Thiên hoả, Đại sát, Thiên hình

Gợi ý việc tốt, việc xấu

Nên làm các việc như: Cúng tế

Không nên làm các việc: Cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, dâng sớ, phong tước, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, cưới gả, đính hôn, ăn hỏi, nhận người, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, kiến tạo động thổ, dựng cột đổ mái, sửa kho, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào giếng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, trồng trọt, đào đất, an táng, cải táng

Giờ tốt xấu để xuất hành

23h-1h

Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

1h-3h

Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

3h-5h

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

5h-7h

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

7h-9h

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

9h-11h

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

11h-13h

Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

13h-15h

Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

15h-17h

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

17h-19h

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

19h-21h

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

21h-23h

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Xem hướng xuất hành

Xem trực

Thập nhị trực chiếu xuống trực: Mãn

Nên làm các việc: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.

Không nên làm: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

Bạn đang xem bài viết Xem Lịch Ngày 16 Tháng 4 Năm 2022 trên website Namtranpharma.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!