Thông tin tỷ giá aud vietinbank mới nhất

(Xem 204)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá aud vietinbank mới nhất ngày 15/07/2020 trên website Namtranpharma.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá aud vietinbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 15/7/2020: Tăng giảm đan xen

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank giảm 5 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.274 – 3.377 VND/CNY.

Vietinbank tăng 3 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.280 - 3.340 VND/CNY.

BIDV giảm 4 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.262 - 3.355 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.249 - 3.381 VND/CNY. Giảm 4 đồng chiều mua và giảm 3 đồng chiều bán.

Sacombank tăng 3 đồng chiều mua vào và tăng 4 đồng chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.240 - 3.411 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.337 - 3.350 VND/CNY, giảm 2 đồng chiều mua và chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 01:23 ngày 16/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,226 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,798 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,958 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,617 VND/CAD và bán ra 17,311 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,785 VND/CAD và bán ra 17,311 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 25,051 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,290 VND/CHF và bán ra 25,051 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,621 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,490 VND/DKK và bán ra 3,621 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,787 VND/EUR và bán ra 27,102 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,047 VND/EUR và bán ra 27,102 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,410 VND/GBP và bán ra 29,597 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,697 VND/GBP và bán ra 29,597 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 318.81 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 306.77 VND/INR và bán ra 318.81 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.88 VND/JPY và bán ra 218.87 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.99 VND/JPY và bán ra 218.87 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.70 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.56 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,495 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,381 VND/MYR và bán ra 5,495 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,527 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,426 VND/NOK và bán ra 2,527 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.04 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.70 VND/RUB và bán ra 364.04 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/SAR và bán ra 6,407 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,606 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,502 VND/SEK và bán ra 2,606 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,253 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,417 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 650.50 VND/THB và bán ra 749.92 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.78 VND/THB và bán ra 749.92 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,078 VND/AUD và bán ra 16,357 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,126 VND/AUD và bán ra 16,357 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,901 VND/CAD và bán ra 17,194 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,952 VND/CAD và bán ra 17,194 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,475 VND/CHF và bán ra 24,899 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,548 VND/CHF và bán ra 24,899 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,361 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,257 VND/EUR và bán ra 26,712 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,336 VND/EUR và bán ra 26,712 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,919 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,006 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.51 VND/JPY và bán ra 218.22 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.15 VND/JPY và bán ra 218.22 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,004 VND/NZD và bán ra 15,309 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,079 VND/NZD và bán ra 15,309 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,512 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,973 VND/AUD và bán ra 16,326 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,078 VND/AUD và bán ra 16,326 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,833 VND/CAD và bán ra 17,162 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,934 VND/CAD và bán ra 17,162 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,509 VND/CHF và bán ra 24,838 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,182 VND/EUR và bán ra 26,640 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,287 VND/EUR và bán ra 26,640 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,961 VND/GBP và bán ra 29,350 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.73 VND/JPY và bán ra 217.68 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.68 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,056 VND/NZD và bán ra 15,289 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,452 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,559 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 813 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,907 VND/AUD và bán ra 16,455 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,003 VND/AUD và bán ra 16,455 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,739 VND/CAD và bán ra 17,287 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,841 VND/CAD và bán ra 17,287 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,225 VND/CHF và bán ra 24,996 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,372 VND/CHF và bán ra 24,996 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,363 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,270 VND/CNY và bán ra 3,363 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,608 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,509 VND/DKK và bán ra 3,608 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,068 VND/EUR và bán ra 27,110 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,138 VND/EUR và bán ra 27,110 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,702 VND/GBP và bán ra 29,365 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,876 VND/GBP và bán ra 29,365 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.09 VND/JPY và bán ra 219.59 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.37 VND/JPY và bán ra 219.59 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.32 VND/KRW và bán ra 21.06 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.06 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,099 VND/MYR và bán ra 5,573 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,573 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,521 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,450 VND/NOK và bán ra 2,521 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,951 VND/NZD và bán ra 15,335 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,041 VND/NZD và bán ra 15,335 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 379.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 297.00 VND/RUB và bán ra 379.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,595 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,523 VND/SEK và bán ra 2,595 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,399 VND/SGD và bán ra 16,921 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,498 VND/SGD và bán ra 16,921 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.55 VND/THB và bán ra 765.77 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 704.60 VND/THB và bán ra 765.77 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.51 VND/TWD và bán ra 806.22 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.22 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,992 VND/AUD và bán ra 16,592 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,122 VND/AUD và bán ra 16,592 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,836 VND/CAD và bán ra 17,423 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,952 VND/CAD và bán ra 17,423 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,367 VND/CHF và bán ra 24,972 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,472 VND/CHF và bán ra 24,972 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,347 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,287 VND/CNY và bán ra 3,347 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,639 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,509 VND/DKK và bán ra 3,639 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,162 VND/EUR và bán ra 27,147 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,187 VND/EUR và bán ra 27,147 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,856 VND/GBP và bán ra 29,496 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,076 VND/GBP và bán ra 29,496 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.81 VND/JPY và bán ra 222.31 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.31 VND/JPY và bán ra 222.31 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.50 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.30 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,525 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,445 VND/NOK và bán ra 2,525 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,004 VND/NZD và bán ra 15,374 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,087 VND/NZD và bán ra 15,374 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,584 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,534 VND/SEK và bán ra 2,584 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 682.71 VND/THB và bán ra 750.71 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.05 VND/THB và bán ra 750.71 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,760 VND/AUD và bán ra 16,576 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,973 VND/AUD và bán ra 16,576 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,654 VND/CAD và bán ra 17,420 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,819 VND/CAD và bán ra 17,420 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,194 VND/CHF và bán ra 25,037 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,434 VND/CHF và bán ra 25,037 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,388 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,258 VND/CNY và bán ra 3,388 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,998 VND/EUR và bán ra 27,197 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,197 VND/EUR và bán ra 27,197 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,597 VND/GBP và bán ra 29,705 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,803 VND/GBP và bán ra 29,705 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.25 VND/JPY và bán ra 222.37 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.35 VND/JPY và bán ra 222.37 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,521 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,366 VND/MYR và bán ra 5,521 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,367 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,276 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,022 VND/AUD và bán ra 16,624 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,122 VND/AUD và bán ra 16,524 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,867 VND/CAD và bán ra 17,372 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,967 VND/CAD và bán ra 17,172 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,477 VND/CHF và bán ra 24,982 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,577 VND/CHF và bán ra 24,832 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,247 VND/CNY và bán ra 3,418 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,292 VND/EUR và bán ra 26,852 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,392 VND/EUR và bán ra 26,702 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,014 VND/GBP và bán ra 29,526 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,114 VND/GBP và bán ra 29,326 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.31 VND/JPY và bán ra 220.68 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.81 VND/JPY và bán ra 219.38 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.59 VND/KHR và bán ra 5.73 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,728 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,988 VND/NZD và bán ra 15,390 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,486 VND/SGD và bán ra 16,892 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,586 VND/SGD và bán ra 16,792 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 800.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 710.00 VND/THB và bán ra 795.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 762.00 VND/TWD và bán ra 858.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,084 VND/USD và bán ra 23,294 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,124 VND/USD và bán ra 23,264 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,937 VND/AUD và bán ra 16,398 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,001 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,845 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,883 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,301 VND/CHF và bán ra 24,888 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,399 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,139 VND/EUR và bán ra 26,721 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,204 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,750 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,924 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.88 VND/JPY và bán ra 217.94 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.24 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.23 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,374 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,447 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,513 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 715.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,030 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,080 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,300 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,450 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,240 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,320 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,900 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,020 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.50 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.10 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,380 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,950 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,350 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,120 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,880 VND/CAD và bán ra 17,200 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/CAD và bán ra 17,190 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,520 VND/CHF và bán ra 24,850 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,230 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,330 VND/EUR và bán ra 26,680 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,920 VND/GBP và bán ra 29,430 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,030 VND/GBP và bán ra 29,420 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.30 VND/JPY và bán ra 218.10 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.50 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/NZD và bán ra 15,430 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,470 VND/SGD và bán ra 16,810 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,590 VND/SGD và bán ra 16,810 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 01:23 ngày 16/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,785 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,944 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,618 VND/CAD và bán ra 17,485 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,786 VND/CAD và bán ra 17,485 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,077 VND/CHF và bán ra 25,205 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,320 VND/CHF và bán ra 25,205 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,399 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,249 VND/CNY và bán ra 3,399 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,957 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,087 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,638 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,782 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.83 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.62 VND/JPY và bán ra 220.83 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,807 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,957 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 422.76 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 299.21 VND/RUB và bán ra 422.76 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,215 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,379 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết tỷ giá aud vietinbank trên website Namtranpharma.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!