Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/5/2020

--- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 12 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022
  • Xem Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Ngày 24 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 24/8/2019
  • Xem lịch âm ngày 23/5/2020 (Thứ bảy), lịch vạn niên ngày 23/5/2020. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 23/5/2020.

    Lịch âm Ngày 23 tháng 5 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/5/2020

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 23/5/2020 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 23/5/2020

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn xung khắc với ngày 23/5/2020.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thu
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên ân, Mẫu thương, Kính an, Ngũ hợp, Minh phệ.
    • Sao xấu: Thiên canh, Kiếp sát, Nguyệt hại, Thổ phù, Phục nhật, Thiên lao.
    • Nên làm: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
    • Không nên: Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Vị thổ Trĩ – Ô Thành: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con chim trĩ , củ trị ngày thứ 7

    – Nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

    – Kiêng cữ: Đi thuyền.

    – Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.

    Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).

    **********

    Vị tinh tạo tác sự như hà,

    Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,

    Mai táng tiến lâm quan lộc vị,

    Tam tai, cửu họa bất phùng tha.

    Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,

    Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,

    Tòng thử môn đình sinh cát khánh,

    Nhi tôn đại đại bảo kim pha.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/6/2015
  • Ngày 23 Tháng 12 Năm 2013 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/12/2013
  • Giải Mã Hiện Tượng Dơi Bay Vào Nhà, Báo Điềm Tốt Hay Xấu?
  • #1 Tử Vi Tuổi Đinh Tỵ 1977 Năm 2022 Có Tốt Không? Sao Gì Chiếu Mệnh?
  • Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/5/2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/1/2021
  • Ngày 23 Tháng 11 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/11/2020
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022
  • Xem lịch âm ngày 23/5/2021 (Chủ Nhật), lịch vạn niên ngày 23/5/2021. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 23/5/2021.

    Lịch âm Ngày 23 tháng 5 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/5/2021

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 23/5/2021 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 23/5/2021

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Mãn
    • Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.
    • Kiêng cự: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên đức, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Minh đường.
    • Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu, Đại sát, Cô thần.
    • Nên làm: Cúng tế, giải trừ.
    • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, san đường.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/12/2020
  • Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/2/2021
  • Môi Nhợt Nhạt! Chọn Phun Môi Hay Xăm Môi?
  • Phun Môi Có Hại Không? Có Ảnh Hưởng Đến Sức Khỏe Không?
  • Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/6/2015

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/5/2020
  • Xem Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 12 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 3 Năm 2022
  • Xem lịch âm ngày 23/6/2015 (Thứ Ba), lịch vạn niên ngày 23/6/2015. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 23/6/2015.

    Lịch âm Ngày 23 tháng 6 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/6/2015

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 23/6/2015 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 23/6/2015

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần xung khắc với ngày 23/6/2015.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Kiến
    • Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt.
    • Kiêng cự: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Dương đức, Quan nhật, Kim đường, Tư mệnh, Minh phệ.
    • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Nguyệt hình, Nguyệt yếm, Địa hoả.
    • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất.
    • Không nên: Mở kho, xuất hàng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Thương – Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Thất hỏa Trư – Cảnh Thuần: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con heo , chủ trị ngày thứ 3

    – Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.

    – Kiêng cữ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cử.

    – Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.

    Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).

    **********

    Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,

    Nhi tôn đại đại cận quân hầu,

    Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,

    Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.

    Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,

    Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.

    Mai táng nhược năng y thử nhật,

    Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày 23 Tháng 12 Năm 2013 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/12/2013
  • Giải Mã Hiện Tượng Dơi Bay Vào Nhà, Báo Điềm Tốt Hay Xấu?
  • #1 Tử Vi Tuổi Đinh Tỵ 1977 Năm 2022 Có Tốt Không? Sao Gì Chiếu Mệnh?
  • Phong Thủy Xây Nhà Cho Tuổi Canh Tý 1960
  • Phong Thủy Tuổi Canh Tý 1960 Xây Nhà Năm 2022【Chính Xác 1Oo%】
  • Ngày 23 Tháng 12 Năm 2013 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/12/2013

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/6/2015
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/5/2020
  • Xem Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 12 Năm 2022
  • Xem lịch âm ngày 23/12/2013 (Thứ Hai), lịch vạn niên ngày 23/12/2013. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 23/12/2013.

    Lịch âm Ngày 23 tháng 12 năm 2013

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/12/2013

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 23/12/2013 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 23/12/2013

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ xung khắc với ngày 23/12/2013.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Bế
    • Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), bó cây để chiết nhánh.
    • Kiêng cự: Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi tằm.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Vương nhật.
    • Sao xấu: Du họa, Huyết chi, Tứ cùng, Lục xà, Phục nhật, Trùng nhật, Chu tước.
    • Nên làm: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tặc – Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Trương nguyệt Lộc – Vạn Tu: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con nai , chủ trị ngày thứ 2.

    – Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.

    – Kiêng cữ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.

    – Ngoại lệ: Tại Hợi, Mẹo, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.

    **********

    Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,

    Niên niên tiện kiến tiến trang điền,

    Mai táng bất cửu thăng quan chức,

    Đại đại vi quan cận Đế tiền,

    Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,

    Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.

    Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,

    Bách ban lợi ý, tự an nhiên.

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Mã Hiện Tượng Dơi Bay Vào Nhà, Báo Điềm Tốt Hay Xấu?
  • #1 Tử Vi Tuổi Đinh Tỵ 1977 Năm 2022 Có Tốt Không? Sao Gì Chiếu Mệnh?
  • Phong Thủy Xây Nhà Cho Tuổi Canh Tý 1960
  • Phong Thủy Tuổi Canh Tý 1960 Xây Nhà Năm 2022【Chính Xác 1Oo%】
  • Phong Thủy Xây Nhà Cho Tuổi Bính Thìn 1976
  • Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/2/2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày 23 Tháng 12 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/12/2020
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/5/2021
  • Xem Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/1/2021
  • Xem lịch âm ngày 23/2/2021 (Thứ Ba), lịch vạn niên ngày 23/2/2021. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 23/2/2021.

    Lịch âm Ngày 23 tháng 2 năm 2022

    ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/2/2021

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 23/2/2021 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 23/2/2021

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Kiến
    • Nên làm: Xuất hành đặng lợi, sanh con rất tốt.
    • Kiêng cự: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sanh.

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Vương nhật, Thiên thương, Yếu an, Ngũ hợp, Minh phệ.
    • Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Vãng vong, Thiên hình.
    • Nên làm: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng.
    • Không nên: Cúng tế, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, đào đất.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Thất hỏa Trư – Cảnh Thuần: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con heo , chủ trị ngày thứ 3

    – Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.

    – Kiêng cữ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cử.

    – Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.

    Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).

    **********

    Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,

    Nhi tôn đại đại cận quân hầu,

    Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,

    Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.

    Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,

    Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.

    Mai táng nhược năng y thử nhật,

    Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Môi Nhợt Nhạt! Chọn Phun Môi Hay Xăm Môi?
  • Phun Môi Có Hại Không? Có Ảnh Hưởng Đến Sức Khỏe Không?
  • Sự Khác Nhau Giữa Phun Môi Và Xăm Môi Cần Nên Biết
  • Phong Thủy Dơi Bay Vào Nhà Là Điềm Gì, Xấu Hay Tốt
  • Tử Vi Tuổi Tân Sửu Năm 2022
  • Ngày 23 Tháng 3 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/3/2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Xấu Với Lịch Vạn Sự
  • Ngày Tam Nương Là Ngày Gì, Cách Hóa Giải Ngày Tam Nương Ra Sao?
  • Ngày Tam Nương Là Gì? Xem Ngay Tại Đây
  • Sinh Con Vào Ngày Rằm Mồng Một Là Tốt Hay Xấu ?
  • Đi Tìm Lời Giải Đáp Con Gái Sinh Ngày Rằm Thì Thế Nào?
  • ☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/3/2021

    Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 23/3/2021 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

    ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 23/3/2021

    XEM GIỜ TỐT – XẤU

    • Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
    • Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

    XEM TUỔI XUNG – HỢP

      Tuổi xung khắc: Tuổi Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần xung khắc với ngày 23/3/2021.

    XEM TRỰC

    • Thập nhị trực chiếu xuống trực: Bình
    • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè…).
    • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước…).

    XEM SAO TỐT XẤU

    • Sao tốt: Nguyệt không, Thời đức, Dân nhật, Kim quỹ, Minh phệ.
    • Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Thiên lại, Trí tử.
    • Nên làm: Cúng tế, giải trừ, san đường.
    • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

    XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

    • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đường – Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
    • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).

    XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ

    – Thất hỏa Trư – Cảnh Thuần: Tốt.

    ( Kiết Tú ) Tướng tinh con heo , chủ trị ngày thứ 3

    – Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.

    – Kiêng cữ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cử.

    – Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.

    Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).

    **********

    Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,

    Nhi tôn đại đại cận quân hầu,

    Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,

    Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.

    Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,

    Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.

    Mai táng nhược năng y thử nhật,

    Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giờ Hắc Đạo Là Gì? Vì Sao Cần Phải Xem Giờ Hắc Đạo?
  • Ngày Hắc Đạo Là Gì Và Câu Trả Lời Khiến Bạn Phải Giật Mình?
  • Xem Ngày Giờ Hắc Đạo Tránh Làm Những Việc Lớn Quan Trọng
  • Bói Giờ Sinh Để Đoán Tương Lai Vận Mệnh Của Mỗi Người
  • Nằm Mơ Thấy Gà Là Điềm Báo Tốt Hay Xấu?
  • Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/2/2020

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Coi Lịch Ngày 24/11/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 24/12/2020 Là Tốt Hay Xấu?
  • Coi Lịch Ngày 24/12/2019 Là Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 24 Tháng 11 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang chúng tôi sẽ cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, các việc nên làm trong một ngày bất kỳ là gì.

    Để xem được kết quả thông tin chính xác nhất mời các bạn nhập thông tin đầy đủ

    • Thông tin chi tiết Chủ Nhật, ngày 23 tháng 2 năm 2022
    • Dương lịch: 23/2/2020
    • Bát tự: Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Thân, Tháng Kỷ Mão, Năm Canh Tý
    • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
    • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ (Các tuổi này khá hợp với ngày 23/2/2020)
    • Tuổi xung khắc: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn (Các tuổi này không hợp với ngày 23/2/2020)
    • Đánh giá chung: Ngày 23/2/2020 (DL) – 1/2/2020 (ÂL) là ngày
    • Hướng để xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
    • Gợi ý các việc nên làm trong ngày 23/2/2020: Bạn nên Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà.
    • Các việc không nên làm trong ngày 23/2/2020: Không nên Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng.

    Giờ tốt, Giờ đẹp để khởi sự

    Các thông tin khác có thể bạn cần quan tâm trong ngày 23/2/2020

    Ngọc Hạp Thông Thư – Sao tốt, sao xấu:

    • Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Tứ tương, Dịch mã, Thiên hậu, Phổ hộ, Giải thần, Trừ thần, Minh phệ
    • Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Ngũ ly, Thiên lao

    Xem giờ mặt trời

    Xem giờ mặt trăng

    Chủ Nhật, ngày 23 tháng 2 năm 2022

    Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 11 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022
  • Xem Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Ngày 23 Tháng 10 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ngày 23 Tháng 10 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 1 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 11 Năm 2022
  • Xem Ngày 23 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 23/2/2020
  • Chi tiết lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 23 tháng 10 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 23/10/2020

    Tuổi xung khắc ngày 23/10/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Tân Tỵ – Đinh Tỵ

    Tuổi xung khắc với tháng

    Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Trừ

    Nên làm

    Động đất, ban nền đắp nền, thhờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc.

    Kiêng cự

    Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Cáng

    Việc nên làm

    Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).

    Việc kiêng cự

    Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành.

    Ngày ngoại lệ

    Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 23/10/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 23/10/2020

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 12 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 9 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 13 Tháng 7 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 7 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 2 Năm 2022
  • Xem Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 10 Năm 2022
  • Xem Tử Vi Ngày 23 10 2022 Tốt Hay Xấu? Ngày 23 Tháng 10 Năm 2022 Có Tốt Không?
  • Xem Ngày 23 Tháng 10 Năm 2035 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Lịch Ngày 11 Tháng 9 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 5 Năm 2022
  • Chi tiết lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 23 tháng 5 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 23/5/2020

    Tuổi xung khắc ngày 23/5/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Giáp Thân – Nhâm Thân – Nhâm Tuất – Nhâm Thìn

    Tuổi xung khắc với tháng

    Ất Hợi – Kỷ Hợi – Ất Tỵ

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu

    Nên làm

    Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.

    Kiêng cự

    Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Vị

    Việc nên làm

    Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

    Ngày ngoại lệ

    Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 23/5/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 23/5/2020

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Ngày 23 Tháng 8 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 10 Năm 2022
  • Xem Tử Vi Ngày 23 10 2022 Tốt Hay Xấu? Ngày 23 Tháng 10 Năm 2022 Có Tốt Không?
  • Xem Ngày 23 Tháng 10 Năm 2035 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy Âm Lịch
  • Xem Lịch Ngày 11 Tháng 9 Năm 2022
  • Chi tiết lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 2022

    Khi tra cứu ngày 23 tháng 8 năm 2022 dương lịch, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về ngày. Bao gồm giờ tốt xấu, sao chiếu mệnh, hướng xuất hành, tuổi xung khắc, việc nên và không nên làm. Từ đó lựa chọn tiến hành công việc phù hợp. Nhằm mang lại sự thuận lợi, hanh thông và tránh đi những điều không may mắn.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 23/8/2020

    Tuổi xung khắc ngày 23/8/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Canh Thìn – Bính Thìn

    Tuổi xung khắc với tháng

    Mậu Dần – Bính Dần – Canh Ngọ – Canh Tý

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Mãn

    Nên làm

    Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.

    Kiêng cự

    Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Tinh

    Việc nên làm

    Xây dựng phòng mới.

    Việc kiêng cự

    Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.

    Ngày ngoại lệ

    Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. hợp với 7 ngày : Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 23/8/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 23/8/2020

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

      Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

      Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Lịch Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Ngày 23 Tháng 6 Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100