Điềm Báo Hiệu Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • “giải Đáp” Bướm Đen Bay Vào Nhà Là Điềm Gì? Tốt Hay Xấu?
  • Rắn Mối Bò Vào Nhà Có Điềm Gì? Nên Đánh Đề Con Nào?
  • Đang Ăn Cắn Vào Lưỡi Là Điềm Báo Gì ? Lành Hay Dữ ?
  • Giải Mã Giấc Mơ Và Những Dự Báo Điềm Lành, Điềm Dữ
  • 10 Bộ Phim Kinh Dị Nhật Bản “sợ Khóc Thét” Đáng Xem Nhất Thế Kỷ
  • Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

    Bài báo nói tiếp: “Thời sự gần đây cho thấy những thí dụ sống động về những sự đụng độ với vi khuẩn trong những vùng hẻo lánh có thể là điềm báo hiệu những sự bộc phát rộng lớn hơn trong tương lai”.

    “Recent history offers vivid examples of viral skirmishes in isolated areas that may foreshadow much broader outbreaks in the future,” the article adds.

    Ê-li mong muốn nhìn thấy điềm báo hiệu Đức Giê-hô-va hành động, nên ông sai người phụ tá đi lên một chỗ cao và thuận lợi để xem ở đường chân trời có dấu hiệu nào cho thấy trời sắp mưa hay không.

    Elijah eagerly sought evidence that Jehovah was about to act, so he sent his attendant up to a high vantage point to scan the horizon for any signs of impending rain.

    Đến lượt nó, bắt nguồn từ chữ “Latin” biểu thị một “biển hiệu nhận dạng, mã thông báo, biển hiệu, biểu tượng; bằng chứng; tiêu chuẩn quân sự, biểu tượng; tín hiệu, điềm báo, biển hiệu trên thiên đàng, chòm sao.”

    This, in turn, stems from Latin ‘signum’ indicating an”identifying mark, token, indication, symbol; proof; military standard, ensign; a signal, an omen; sign in the heavens, constellation.”

    Ông nói rằng những gì họ đã làm với L’Arche không phải là giải pháp mà là một điềm báo, một dấu hiệu.

    He’s says that what they do with L’Arche is not a solution, but a sign.

    Vì vậy, để được hướng dẫn, họ thường nhìn lên trời và tìm kiếm các dấu hiệu cũng như điềm báo.

    They therefore looked to the heavens for signs and omens to guide them.

    Ông viết: “Sự sụp đổ của cường quốc thế giới này is an omen and plude of the overthrow of every ungodly world-power on the day of the last judgment.”

    Năm 534, khi nhìn thấy Sao Hỏa xuất hiện trong chòm sao Đẩu Túc (theo điềm báo truyền thống nghĩa là báo hiệu hoàng đế sẽ buộc phải dời khỏi hoàng cung), Lương Vũ Đế đã cố gắng xua điềm xấu bằng cách đi bộ chân không quanh hoàng cung.

    In 534, with Mars seen in the Dipper constellation-traditionally thought to be a sign that the emperor would be forced to leave the palace-Emperor Wu tried to pert the ill fortune by walking barefoot around his palace.

    Trong Ngũ Thư (Torah), cùng một từ được sử dụng để mô tả các ngôi sao như dấu hiệu hay điềm báo (Sáng Thế 1:14), cầu vồng là dấu hiệu của Thiên Chúa như một lời hứa sẽ không bao giờ phá hủy những tạo phẩm của mình bằng lũ lụt một lần nữa (Sáng Thế 9:12), cắt bao quy đầu là một dấu hiệu của giao ước giữa Chúa với Abraham (Sáng Thế 17:11), và các phép lạ do Moses thực hiện trước đời các Pharaoh (Exodus 4: 8,9,17,28; 7: 3; 08:23; 10: 1, 2).

    In the Torah, the same word is used to describe the stars as signs or omens (Genesis 1:14), the rainbow as the sign of God’s promise to never again destroy his creation with a flood (Genesis 9:12), circumcision as a token of God’s covenant with Abraham (Genesis 17:11), and the miracles performed by Moses before the Pharaoh (Exodus 4:8,9,17,28; 7:3; 8:23; 10:1,2).

    Trải qua lịch sử với các dạng thức khác nhau, thầy bói đưa ra sự giải thích về cách mà người đi xem bói nên tiến hành, dựa vào việc đọc các dấu hiệu, sự kiện, điềm báo hoặc thông qua điều gọi là tiếp xúc với các lực lượng siêu nhiên.

    Used in various forms throughout history, piners ascertain their interptations of how a querent should proceed by reading signs, events, or omens, or through alleged contact with a supernatural agency.

    16 Và có nhiều người, trước kia không tin những lời nói của các tiên tri đã angã lăn xuống đất như người chết, vì họ biết rằng bkế hoạch hủy diệt lớn lao mà họ đã đặt ra để hại những người tin vào lời nói của các tiên tri nay đã thành vô hiệu quả; vì điềm triệu đã được báo trước nay đã xuất hiện.

    16 And there were many, who had not believed the words of the prophets, who afell to the earth and became as if they were dead, for they knew that the great bplan of destruction which they had laid for those who believed in the words of the prophets had been frustrated; for the sign which had been given was already at hand.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Mã Hắt Xì Hơi
  • Ù Tai Báo Hiệu Điều Gì? Giả Mã Điềm Báo Ù Tai Theo Giờ.
  • Ù Tai Trái, Ù Tai Phải Theo Giờ Liệu Có Điềm Báo Gì?|Azngon|Note
  • Nháy Mắt Báo Hiệu Dấu Hiệu Gì Theo Phong Thủy
  • Bệnh Glaucoma (Cườm Nước) Nguyên Nhân Và Cách Điều Trị
  • Điềm Báo Trước Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bươm Bướm Bay Vào Nhà Là Điềm Gì? Đánh Số Nào Dễ Trúng?
  • Con Chim Bồ Câu Bay Vào Nhà Là Điềm Báo Gì? Hên Hay Xui?
  • Gương Vỡ, Bát Vỡ, Ly Bể Là Điềm Gì?
  • Dế Bay Vào Nhà, Kêu Trong Nhà Là Điềm Gì
  • Dế Kêu Trong Nhà Là Điềm Báo Gì, Tốt Hay Xấu ? – Bmgnews.net
  • Chúa Giê-su cho biết một “điềmbáo trước thế gian này sắp kết thúc.

    Jesus gave a “sign” to indicate when the end is near.

    jw2019

    Sự rúng động tiên tri nơi A-ghê 2:7 là điềm báo trước về điều gì?

    Of what is the rocking foretold at Haggai 2:7 a portent?

    jw2019

    Sự bất-pháp gia tăng—Điềm báo trước tận-thế chăng?

    Increasing Lawlessness —A Sign of the World’s End?

    jw2019

    28 Tuy nhiên, sự sụp đổ đó chỉ là điềm báo trước sự hủy diệt tối hậu của tôn giáo giả.

    28 That fall, however, was just a pcursor to the ultimate destruction of false religion.

    jw2019

    Cái chết của ông là điềm báo trước vụ tự thiêu nổi tiếng của Jan Palach ở Praha 4 tháng sau đó.

    Siwiec’s death foreshadowed the much better known self-immolation of Jan Palach in Prague four months later.

    WikiMatrix

    Nhưng có một vài điềm báo trước cho quan trọng đối với The Sims và thể loại mô phỏng xã hội.

    But there are several important pcursors to The Sims and the social simulation genre.

    WikiMatrix

    Một số dân tộc ở miền cực bắc xem các tia cực quang là điềm báo trước chiến tranh và dịch lệ.

    Some peoples of the Far North view the northern lights as an omen of war and pestilence.

    jw2019

    Vợ tôi nói đùa rằng việc trở thành một trong những bệnh nhân của tôi là một điềm báo trước rất xấu.

    My wife jokingly says that it was a bad prognostic sign to become one of my patients.

    LDS

    Có phải nó hoàn toàn chỉ là một thông điệp về chết chóc, một điềm báo trước sự hủy diệt không ai sống sót hay không?

    Was it exclusively a message of doom, a harbinger of annihilation with no survivors?

    jw2019

    Bởi lẽ chứng kiến tất cả các điềm báo trước xảy ra chung quanh chúng ta, mong sao chúng ta nhìn về tương lai với đức tin.

    (2 Peter 3:11, 12) In view of all the telling signs round about us, may we look ahead in faith.

    jw2019

    • Ở Thailand: Trận lụt nặng nề ở Bangkok năm 2011 là một điềm báo trước những gì mà thành phố này sẽ phải gánh chịu khi trái đất ấm lên.

    * In Thailand the severe flooding suffered in Bangkok in 2011 was a pcursor to what the city can expect in a warming world.

    worldbank.org

    LP kết quả, Mr. Natural, bao gồm ít ballad hơn và là điềm báo trước của việc chuyển hướng sang R&B trong phần thời gian còn lại của ban nhạc.

    WikiMatrix

    Như là một điềm báo trước của thế giới ngày nay về đám mây điện toán và phần mềm dịch vụ, hệ thống của ông tên là NLS dùng cho hệ thống trực tuyến.

    And in a pmonition of today’s world of cloud computing and softwares of service, his system was called NLS for oN- Line System.

    QED

    Như là một điềm báo trước của thế giới ngày nay về đám mây điện toán và phần mềm dịch vụ, hệ thống của ông tên là NLS dùng cho hệ thống trực tuyến.

    And in a pmonition of today’s world of cloud computing and softwares of service, his system was called NLS for oN-Line System.

    ted2019

    Nhóm này tuyên bố rằng mục đích của việc nâng đỡ là cho sự thăng thiên của nhân loại nói chung, mà sự thăng thiên cá nhân là điềm báo trước và sự trợ giúp.

    The group claims that the purpose of the Lift-off is for the ascension of the human race as a whole, to which inpidual ascension is a pcursor and an aid.

    WikiMatrix

    Giê-su đã cho “điềm” gì báo trước ngài sẽ “đến và tận-thế”?

    What “sign” did Jesus give of his “coming, and of the end of the world”?

    jw2019

    Cũng vậy, chẳng có một biến-cố nào riêng nó có thể làm thành “điềm” đã báo trước.

    Likewise, one happening does not constitute the “sign.”

    jw2019

    Một số chiêm tinh gia xem các thiên thể để tìm điềm báo trước việc lành và dữ, họ tin người ta có thể dùng sự hiểu biết đó và được lợi ích về nhiều khía cạnh.

    Some practitioners use astrology as a means to look to the celestial bodies for indications or warnings about the future, which the knowledgeable can make use of and benefit from in various ways.

    jw2019

    Cuộc vây hãm Petersburg là điềm báo trước việc chiến tranh chiến hào được sử dụng phổ biến trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, giành lấy một vai trò đặc biệt trong lịch sử quân sự thế giới.

    The Siege of Petersburg foreshadowed the trench warfare that was common in World War I, earning it a prominent position in military history.

    WikiMatrix

    Hoạt động tội ác gia tăng trong thời chúng ta thật ra là điềm báo trước một việc sắp đến. Đó là sự can thiệp của Đức Chúa Trời nhằm loại bỏ hết những kẻ gian ác, kể cả những kẻ làm tội ác.

    The increased criminal activity of our day actually psages the nearness of pine intervention to remove all wicked ones, including all perpetrators of crime.

    jw2019

    Giống như nhiều tác gia cùng thời với ông, Suetonius ghi lại các điềm báo một cách nghiêm túc và cẩn thận bao gồm các ghi chép những điềm báo trước về sự sinh ra của các hoàng đế, sự kế vị và qua đời.

    As with many of his contemporaries, Suetonius took omens seriously and carefully includes reports of omens portending imperial births, accessions, and deaths.

    WikiMatrix

    Sau đó, trong đó lỗ ký hợp đồng, bị chìm đắm, cũng vậy, bên dưới dòng nước của con tàu, Jonah cảm thấy điềm báo trước đó giờ ngột ngạt, khi cá voi được tổ chức trong nhỏ nhất của phường ruột của mình.

    Then, in that contracted hole, sunk, too, beneath the ship’s water- line, Jonah feels the heralding psentiment of that stifling hour, when the whale shall hold him in the smallest of his bowels’wards.

    QED

    Thật thế, giờ đây có thể nhận ra điềm báo trước việc Đức Chúa Trời sắp ra tay hành động, cho thấy mạng sống của nhiều người trong hệ thống mọi sự này đang lâm nguy.—So sánh 2 Ti-mô-thê 3:1-5; 2 Phi-e-rơ 3:3, 4; Khải-huyền 6:1-8.

    Indeed, the sign that God will soon take action is observable now, indicating that the lives of people in this system of things are in danger. —Compare 2 Timothy 3:1-5; 2 Peter 3:3, 4; Revelation 6:1-8.

    jw2019

    Một số điềm triệu báo trước Ngày Tái Lâm của Chúa Giê Su Ky Tô đã được hay hiện đang được ứng nghiệm.

    Some of the signs foretelling the Second Coming of Jesus Christ have already been or are now being fulfilled.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mơ Thấy Uống Mật Ong Đánh Con Gì?
  • Mơ Thấy Con Cóc – Chiêm Bao Thấy Con Cóc Đánh Con Gì?
  • Giải Mã Giấc Mơ Thấy Con Cóc Điềm Báo Gì, Đánh Ngay Con Số Nào
  • Mơ Thấy Không Mặc Quần Áo Đánh Con Gì?
  • Giải Mã Nằm Mơ Thấy Con Ếch
  • Nhảy Mũi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sáng Ngủ Dậy Là Hắt Hơi, Sổ Mũi, Ngứa Mũi – Chữa Thế Nào Cho Khỏi?
  • Ngủ Dậy Bị Chảy Nước Mũi, Hắt Hơi Liên Tục Chữa Như Thế Nào ?
  • Viêm Mũi Dị Ứng – Family Hospital
  • 5 Cách Trị Hắt Hơi Sổ Mũi Khi Mang Thai Cho Bà Bầu Cực Kỳ Hiệu Quả
  • Điềm Báo Nhảy Mũi, Hắt Xì Hơi Liên Tục Nói Lên Điều Gì?
  • Đứa trẻ nhảy mũi bảy lần rồi mở mắt ra.

    The boy sneezed seven times, after which he opened his eyes.

    jw2019

    Chẳng bao lâu sau thì người đứa nhỏ ấm trở lại, và em nhảy mũi bảy lần.

    Soon the boy’s body becomes warm, and he sneezes seven times.

    jw2019

    Rồi nó “nhảy mũi bảy lần, và mở mắt ra”.

    He “began to sneeze as many as seven times, after which the boy opened his eyes.”

    jw2019

    Bệnh này lây đến nỗi mà tại những thành phố như New York, người ta có thể bị phạt hoặc bị tù nếu chỉ nhảy mũi thôi!

    So contagious was this disease that in cities such as New York, people could be fined or jailed just for sneezing!

    jw2019

    Họ có thể là những nhân tố then chốt và lớn nhất của bộ ứng dụng văn phòng miễn phí phổ biến nhất và họ đối xử với nó như bị nhảy mũi.

    They could have been the key player and the biggest part of the most popular free software office suite and they treated it like a runny nose.

    WikiMatrix

    Bộ truyện cũng như nhân vật của Shahrina đã đạt được sự sùng bái trong cộng đồng người Nam Phi Ấn Độ với hành vi “nhảy mũi” của cô đã giành được nhiều người hâm mộ.

    The series as well as Shahrina’s character gained a cult following among the South African Indian community with her trademark “nose twitch” winning her many fans.

    WikiMatrix

    Bao lâu mới có một vụ một cô gái 27 tuổi nhảy ra trước mũi tàu?

    How often does a 27-year-old fall in front of a train?

    OpenSubtitles2018.v3

    May là tôi biết khá nhiều về việc nhảy xuống trước mũi tàu điện ngầm, còn cô ấy lại biết vài chiêu để lấy trộm xác chết và sắp đặt vào dưới sân ga điện ngầm.

    Luckily I know a lot about jumping in front of subway trains, and she, disturbingly, knows a thing or two about stealing cadavers and rigging them under subway platforms.

    OpenSubtitles2018.v3

    Precision Jump: Nhảy và tiếp đất chính xác bằng mũi chân trên những chướng ngại vật nhỏ hoặc hẹp.

    “Precision” Jumping and landing accurately with the feet on small or narrow obstacles.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nháy Mắt Trái Ở Nam Và Nữ Đánh Con Gì? Con Số Liên Quan Tại Kubet – Kubet 999
  • Diem Bao May Mat Trai
  • Nháy Mắt Trái Có Điềm Gì
  • Mắt Trái Nam + Nữ (Nháy) Giật Lúc 19
  • Mắt Trái Giật Mắt Trái Nữ Lúc 12H Trưa, Điềm Báo Nháy Mắt Trái Theo Giờ
  • Chè Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Mã: Bướm Bướm Bay Vào Nhà Tốt Hay Xấu
  • Bướm Đen Bay Vào Nhà Báo Hiệu Điều Gì?
  • Bươm Bướm Bay Vào Nhà Đánh Con Gì? Điềm Báo Gì? Tốt Hay Xấu?
  • Bướm Bay Vào Nhà Là Điềm Gì, May Mắn Hay Xui Xẻo?
  • Bướm Bay Vào Nhà Là Điềm Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Chè tiếng anh là gì? đó là một câu hỏi được các bạn đam mê món tráng miệng này quan tâm. Đôi khi bạn đến một đấy nước nào đó mà lúc đó bạn rất muốn ăn chè thì với vốn liến tiếng anh vốn có thì bạn vẫn không biết chè tiếng anh gọi là gì. Thì với bài viết ngày hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách nói một số từ tiếng anh về các loại chè thông dụng để bạn có thể tự kêu cho mình một ly chè ngon lành khi ở xứ người.

    1.Sweet lotus seed gruel: chè hạt sen

    chúng tôi Ball Sweet Soup: chè trôi nước

    3.Cassava Gruel: chè sắn

    4.White cow-pea with coconut gruel: chè đậu trắng với nước cốt dừa

    5.Green beans sweet gruel : chè đậu xanh

    6.Black beans sweet gruel: chè đậu đen

    chúng tôi beans sweet gruel: chè đậu đỏ

    8.Sweet Taro Pudding with coconut gruel: chè khoai môn với nước dừa

    9.Tofu: đậu phụ

    10.Mixed fruit: trái cây trộn

    11.Sweet banana with coconut gruel: chè chuối

    12.Sweet mung bean gruel: chè táo soạn

    13.Three colored sweet gruel: chè ba màu

    chúng tôi Sweet gruel: chè Thái thơm ngon

    chúng tôi Bach sweet gruel : chè khúc bạch

    Các loại chè hoa quả bằng tiếng anh

    • Chè bưởi gọi bằng tiếng anh là made from grapefruit oil and slivered rind
    • Chè cốm – made from young rice.
    • Chè củ súng – made from water lily bulbs
    • Chè củ mài – made from Dioscorea persimilis
    • Chè hột lựu (called by this name in southern Vietnam and by chè hạt lựu in northern Vietnam) – in this dish, rice paste are cut into pomegranate seed-shaped pieces.
    • Chè củ từ (or chè khoai từ) – made from Dioscorea esculenta
    • Chè khoai lang – made from sweet potato
    • Chè chuối – made from bananas and tapioca (Vietnamese: bột báng)
    • Chè mít – made from jackfruit
    • Chè thốt nốt – made from sugar palm seeds
    • Chè lô hội – made from Aloe vera
    • Hột é – made from Sterculia lychnophora extract and basil seeds
    • Chè bánh lọt – made from bánh lọt – a cake from Huế (lọt means “to sift”).
    • Chè bắp (the Southern dialect) or chè ngô (the Northern dialect) – made from corn and tapioca rice pudding
    • Chè sắn lắt – made from sliced cassava
    • Chè bột sắn (or chè sắn bột) – made from cassava flour
    • Chè lam – made from ground glutinous rice
    • Chè hoa quả mixture of different fruits including pineapple, watermelon, apple, pear, mango, lychee, dried banana, cherry, and dried coconut with milk, yogurt, and syrup
    • Chè nhãn – made from longan
    • Chè xoài – made from mango
    • Chè trái cây – made from fruits
    • Chè trái vải – lychee and jelly
    • Chè sầu riêng – made from durian
    • Chè sen dừa – made from lotus seeds and coconut water
    • Chè hạt sen – made from lotus seeds
    • Chè củ sen – made from lotus tubers
    • Chè mã thầy (or chè củ năng) – made from water chestnuts
    • Chè thạch lựu – made from seaweed and other pomegranate seed-shaped tapioca pearls.
    • Chè con ong (literally “bee sweet soup”; so named because this dish is viscous and yellow, like honey) – made from glutinous rice, ginger root, honey, and molasses- this is a northern dish, usually cooked to offer to the ancestors at Tết.
    • Chè bột lọc from small cassava and rice flour dumplings
    • Chè trôi nước – balls made from mung bean paste in a shell made of glutinous rice flour; served in a thick clear or brown liquid made of water, sugar, and grated ginger root.
    • Chè hột éo – basil seed drink
    • Chè khoai môn – made from taro
    • Chè kê – made from millet
    • Chè môn sáp vàng – made from a variety of taro grown in Huế
    • Chè khoai tây – made from potato
    • Chè sen – made from thin vermicelli and jasmine flavoured syrup
    • Chè mè đen – made from black sesame seeds
    • Chè thạch or chè rau câu – made from agar agar
    • Chè thạch sen – made from seaweed and lotus seeds
    • Chè thạch sen – thin, vermicelli-like jellies.
    • Sương sâm – jelly with Tiliacora triandra extract
    • Sương sáo – Grass jelly
    • Chè bánh xếp – green bean wrapped in a tapioca skin dumpling eaten in a coconut milk base with smaller pieces of tapioca. Translated to English, the dish is “folded cake dessert”.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngứa Tai Phải Là Điềm Báo Gì? Những Vật Gia Tăng May Mắn Cho Gia Chủ
  • Tai Bị Ngứa Mang Điềm Báo Là Gì? Hên Hay Xui
  • Giải Mã Những Điềm Báo Ngứa Tai Chưa Được Tiết Lộ?
  • Giải Mã Điềm Báo Hung Cát Khi Bị Ngứa Tai Trái, Ngứa Tai Phải
  • Ngứa Tai Trái Là Điềm Gì? Giải Mã Điềm Báo Khi Ngứa Tai
  • Thứ 7, Chủ Nhật Tiếng Anh Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Viết Về Lễ Hội Tết Trung Thu Bằng Tiếng Anh Đầy Ý Nghĩa
  • Bướm Bay Vào Nhà Ban Đêm Báo Hiệu Điềm Gì ? Tốt Hay Xấu Hên Hay Xui ?
  • Bồn Chồn Lo Lắng, Nóng Ruột Là Điềm Báo Gì ?
  • Giải Mã Hiện Tượng: Nóng Ruột, Bồn Chồn, Lo Lắng Điềm Báo Gì? Lành Hay Dữ?
  • Lý Giải Ý Nghĩa Điềm Báo Bồn Chồn Trong Cuộc Sống Của Bạn
  • Một câu hỏi khá đơn giản, những khi đặt ra không ít người phải lúng túng để có thể liệt kê chúng thật chi tiết và chính xác, đó chính là: Thứ 7, chủ nhật tiếng anh là gì ? Để có thể trả lời được câu hỏi này, cũng như hiểu được vai trò của ngôn ngữ này quan trong đến mức nào, mời bạn cùng theo dõi bài viết.

    • what day is it? hôm nay là thứ mấy?
    • what day is it today? hôm nay là thứ mấy?
    • every Monday hoặc on Mondays thứ Hai hàng tuần
    • every Tuesday hoặc on Tuesdays thứ Ba hàng tuần
    • every Wednesday hoặc on Wednesdays thứ Tư hàng tuần
    • every Thursday hoặc on Thursdays thứ Năm hàng tuần
    • every Friday hoặc on Fridays thứ Sáu hàng tuần
    • every Saturday hoặc on Saturdays thứ Bảy hàng tuần
    • every Sunday hoặc on Sundays Chủ Nhật hàng tuần
    • a week tomorrow ngày mai là được một tuần
    • a week on Tuesday thứ Ba là được một tuần
    • Một con số đáng cho bạn quan tâm đó là tiếng Anh chính là ngôn ngữ chính thức của hơn 53 quốc gia và vùng lãnh thổ, và là ngôn ngữ chính thức của khối E.U và là ngôn ngữ thứ 3 được nhiều người sử dụng nhất chỉ sau tiếng Trung Quốc và Tây Ban Nha (do sự chênh lệch về dân số các quốc gia sử dụng).
    • Đặc biệt nếu các bạn có nhu cầu muốn đi du học, và các nước ở khối liên minh Châu Âu luôn là sự ưu tiên hàng đầu cho bạn bởi điều kiện sống và các trường học danh tiếng, thì tiếng Anh là một ngôn ngữ bạn không bao giờ có thể bỏ qua.
    • Các nhà tuyển dụng sẽ muốn lựa chọn một ứng viên có khả năng tiếng Anh tốt, thay vì một ứng viên không thể sử dụng hoặc sử dụng rất tệ ngoại ngữ này.
    • Có tới hơn 1 tỷ trang Web sử dụng tiếng Anh, những phần mềm thông dụng nhất trên thế giới, những mạng xã hội nổi tiếng nhất, những cổng thông tin phong phú nhất, những ví điện tử được ưa chuộng nhất, tất cả đều được viết bằng tiếng Anh.
    • Chỉ có báo và tạp chí tiếng Anh là có thể mua được ở khắp mọi nơi trên thế giới. Bạn không cần phải lùng sục tìm kiếm những tờ báo như Times , Newsweek hay International Herald Tribune.
    • Thể hiện “kiến thức tiếng Anh tuyệt vời” trên CV (lý lịch) của bạn. Nhận được việc làm mơ ước và kiếm được nhiều tiền hơn. Hãy có sự lựa chọn khôn ngoan, dù cho công việc của bạn không yêu cầu kĩ năng sử dụng tiếng Anh thành thạo, nhưng nếu bạn chứng tỏ mình là một nhân viên chuyên nghiệp, không khó để sếp của bạn cất nhắc bạn lên vị trí cao hơn.
    • Để có khả năng tiếng Anh thành thạo, bạn hãy thực sự siêng năng như: Nghiên cứu khoa học máy tính. Đọc các bài báo chuyên môn kỹ thuật không mấy khó khăn. Hoặc viết những bài báo của riêng bạn.
    • Giúp bạn năng động trong môi trường xã hội, tự tin trong giao tiếp và luôn muốn khám phá những nền văn hóa của các nước trên thế giới.Học Tiếng Anh hiện nay đã trở thành thứ ngôn ngữ toàn cầu. Giữa hàng chục, hàng trăm thứ ngôn ngữ khác nhau, thế giới đã lựa chọn tiếng Anh như phương tiện để mọi người có thể hiểu được nhau. Theo số liệu từ Wikipedia, 53 quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức. Các sự kiện quốc tế như Olympic, các tổ chức toàn cầu, các công ty đa quốc gia… cũng đều coi tiếng Anh là ngôn ngữ giao tiếp thông dụng.
    • Để không trở thành một vị khách, một người bạn “không thể giao tiếp”, bạn cần phải học để sử dụng tiếng Anh. Nhất là khi Việt Nam, quốc gia của chúng ta đã gia nhập kinh tế thế giới, bạn sẽ không muốn mình phải lắc đầu lắc tay khi một người bạn nước ngoài tươi cười hỏi đường bạn chứ?
    • Cảm giác tiến bộ thật tuyệt. Bạn sẽ không bao giờ quên được giây phút phát hiện ra mình có thể nói chuyện với người Mỹ hoặc xem các kênh tivi tiếng Anh. Tới đây có lẽ bạn đã tìm được cho mình động lực để học tiếng Anh. Còn nhiều, nhiều nữa những lý do mà bạn có thể nêu ra vì sao mình cần học tiếng Anh.
    • Nhưng cho dù lý do của bạn là gì thì bạn cũng đang mong muốn cải thiện khả năng sử dụng một thứ ngôn ngữ và điều đó không dễ gì thực hiện được một mình trong ngày một ngày hai. Lời khuyên cho bạn chị là chỉ nhìn thành quả mình đạt được khi tiếng Anh đã trở thành thứ tiếng thứ 2 của bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Điềm Báo Hồi Hộp Là Gì ? Lý Giải Ý Nghĩa Điềm Báo Theo Từng Khung Giờ
  • Dự Báo Kiết Hung Qua Hiện Tượng Ù Tai
  • Chó Chạy Vào Nhà Là Điềm Gì, Có Tốt Không?
  • Điềm Báo Tâm Linh Có Thật Không?
  • Lừa Đảo Bao Nhiêu Tiền Thì Bị Phạt Tù ? L Quy Định 2022
  • Bài Viết Về Lễ Hội Tết Trung Thu Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đi Du Lịch Bụi, Phượt Trong Tiếng Anh Là Từ Gì?
  • Ác Mộng Tiếng Anh Là Gì Nói Lên Điều Gì Có Xui Không
  • Bướm Đen Bay Vào Nhà Là Điềm Gì? Ý Nghĩa Như Thế Nào?
  • Bướm Bay Vào Nhà: Những Điềm Báo Và Ý Nghĩa Phong Thủy Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Giải Mã Điềm Báo Bươm Bướm Bay Vào Nhà Tốt Hay Xấu ?
  • Bài viết về Trung Thu bằng tiếng anh

    Mid-Autumn Festival is under the full moon day of the lunar calendar every year in August, over 4,000 years ago. This is the day children’s festival, also known as the “Festival looks Moon”. Children are expected Tet is because adults are often donated toys, usually light. His star, mask, light pull troops … and pies, cakes plastic. Besides the Tet Holiday, Mid-Autumn festival is one of the most famous festivals and it is a traditional celebration for Vietnamese children.

    In this new year, we organized psentation deck, looks moon. Everywhere is fallen in the active and colorful air. Children are provided with many nice lanterns – star lanterns, flower lanterns and perse funny masks for special performance in the evening of the full moon. In some areas, people also held dragon dance, lion dance to the children happy. The main point of the Mid-Autumn is that children use the beautiful lanterns, wear funny masks, perform fantastic lion dances and sing folklore songs in the house’s grounds or on the streets when the moon is rising.

    In Vietnam, Moon cakes are the specific cakes and are only on this festival. Moon cakes, which are made from flavor, dried fruit, meat, egg, pumpkin’s seed, peanut, are so sweet and good tasting. Moon cakes symbolize Luck, Happiness, Health and Wealth on the Mid-Autumn day.

    Mid-Autumn celebration is also an opportunity for members of the family to get together and share everything in their year. The young generation expss their gratitude to the old generation. The parents show their love for their children. For others, because the traditional time to have this festival is usually after harvesting the crops, it is as the congratulation for the full harvest.

    Apart from moon cakes and lanterns, the other most visible tradition related to Mid-Autumn festival is the lion dance. On the nights leading up to the holiday, groups of children parade through the streets – some of the children maintain a martial beat on drums, while others control an extravagantly decorated ‘lion’ crafted from molds and paper.

    The children approach homes and businesses and ask the owners for their permission to perform. If they agree, the children put on a show that is believed to bring a blessing of luck and fortune. Afterwards the host gives the children lucky money as a sign of gratitude.

    Các bậc thầy cô phụ huynh và các học sinh có thể tham khảo, đoạn bài viết trên đã nêu rõ về lễ hội truyền thống Trung Thu của người. Hy vọng Bài viết về lễ hội Trung Thu bằng tiếng Anh là thông tin hữu ích dành cho mọi người

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tết Trung Thu Trong Tiếng Anh Gọi Bằng Gì
  • Tết Trung Thu Trong Tiếng Anh Gọi Là Gì ?
  • Ngứa Tai Trái Là Điềm Báo Gì? Giải Mã Bí Mật Hiện Tượng
  • Ngứa Tai Trái Điềm Báo Điều Gì? May Mắn Hay Tai Họa?
  • Ngứa Tai Trái Là Điềm Báo Gì? Xấu Hay Tốt?
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100