Thông tin giá xăng và diesel mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá xăng và diesel mới nhất ngày 04/04/2020 trên website Namtranpharma.com

Tin tức xăng dầu trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 21:45:14 04/04/2020

Giá xăng dầu hôm nay 4/4: Tiếp tục tăng mạnh

Giá xăng dầu hôm nay, tính đến đầu giờ sáng, đang giao dịch ở ngưỡng:

Giá dầu thô sàn Nymex (giao tháng 5): 27,35 USD/thùng - tăng 2,88 USD

Giá dầu Brent (giao tháng 5): 33,45 USD/thùng - tăng 5,28 USD

Giá dầu thô sàn Tokyo (giao tháng 5): 25.490 JPY/thùng - tăng 1150 JPY so với phiên ngày hôm qua.

Giá dầu ngày 4/4 tăng mạnh trong bối cảnh thị trường dầu mỏ đang ghi nhận một loạt tín hiệu tích cực từ cả 2 phía cung và cầu.

Sau tuyên bố đầy lạc quan về cuộc chiến dầu khí giữa Nga và Saudi Arabia của Tổng thống Donald Trump, Saudi Arabia đã có những phát biểu đầy tích cực về việc này.

Ngày 2/4, Tổng thống Trump nói rằng có thể sẽ có một thỏa thuận giữa Ả Rập Saudi và Nga, hai quốc gia đang trong cuộc chiến giá dầu, với mức giảm 10 triệu thùng.

Ngay sau tuyên bố trên của Tổng thống Donald Trump, Saudi Arabia đã kêu gọi một cuộc họp "khẩn cấp" của Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC) và các nước đối tác khác trong OPEC+ (bao gồm cả Nga) để "khôi phục lại sự cân bằng cho thị trường dầu mỏ.

Còn ở thị trường trong nước, từ chiều ngày 29/3, Liên Bộ Tài chính - Công Thương vừa phát đi thông tin về việc điều hành giá xăng dầu.

Theo đó, giá xăng E5RON92 giảm 4.100 đồng/lít; xăng RON95-III giảm 4.252 đồng/lít; dầu diesel 0.05S giảm 1.776 đồng/lít; dầu hỏa giảm 2.705 đồng/lít; dầu mazut 180CST 3.5S giảm 1.048 đồng/kg.

Như vậy, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:

- Xăng E5RON92: không cao hơn 11.956 đồng/lít;

- Xăng RON95-III: không cao hơn 12.560 đồng/lít;

- Dầu diesel 0.05S: không cao hơn 11.259 đồng/lít;

- Dầu hỏa: không cao hơn 9.141 đồng/lít;

- Dầu mazut 180CST 3.5S: không cao hơn 9.453 đồng/kg.


Bảng giá xăng dầu trực tuyến online

Cập nhật lúc 21:45:14 04/04/2020

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV12.66012.910
Xăng RON 95-II,III12.56012.810
Xăng E5 RON 92-II11.95012.180
DO 0.05S11.25011.470
DO 0,001S-V11.55011.780
Dầu hỏa9.1409.320
Đơn vị: đồng / lít


Tổng hợp tin tức thị trường xăng dầu trong tuần qua

Cập nhật lúc 21:45:14 04/04/2020

Giá xăng dầu ngày 4.4: Tăng 32% trong một tuần
Giá xăng dầu 31.3: Dầu chạm mốc 20 USD/thùng, dự báo tiếp tục giảm
Giải pháp nào cho doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh xăng dầu?
Có cần phải tích trữ xăng dầu?
TP.HCM: Có hiện tượng mua xăng dầu về tích trữ trong... chai lọ
Ngư dân Bình Thuận tận dụng giá dầu giảm tấp nập ra khơi
Tiêu dùng trong tuần: Giá vàng, xăng dầu, gas và thực phẩm đồng loạt giảm mạnh
Mua xăng dầu tích trữ là việc làm rất nguy hiểm
Phát hành trái phiếu dầu thô cho người dân có khả thi ?
Petrolimex Bắc Thái: Khai trương cửa hàng xăng dầu số 83
Truy tố 14 bị can sản xuất, kinh doanh xăng giả
Nữ nhân viên công ty xăng dầu nhiễm Covid-19 đã tới 5 địa điểm
Giá xăng thấp nhất hơn 1 thập kỷ, vẫn nặng gánh thuế phí
Thế giới sắp hết sạch kho chứa dầu
Đồn cây xăng đóng cửa phòng Covid-19, dân ùn ùn xách can mua xăng tích trữ
Xăng giá 1 USD, người Mỹ cũng không biết mua để làm gì
Yên Bái: Tích cực tuyên truyền người dân không tích trữ xăng, dầu
Xăng dầu giảm kỷ lục, Petrolimex vẫn sắp chia cổ tức "khủng" cho cổ đông
Bộ Công Thương khẳng định không thiếu xăng dầu
Cây xăng dầu không chịu giảm giá, treo biển nghỉ vì Covid ở Nghệ An
Người dân đổ xô đi mua xăng dầu vì tin đồn, nhiều cửa hàng hết xăng
PVOIL khai trương 2 cửa hàng xăng dầu mới

Giá dầu thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch dầu thô trong 30 ngày

Cập nhật lúc 21:45:15 04/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-0326.0029.2924.8628.71 9.83
2020-04-0222.4827.9522.0725.89 13.37
2020-03-3122.4723.9421.7922.43 0.23
2020-03-3022.1022.7621.1122.48 4.1
2020-03-2922.1022.1421.2321.56 5.66
2020-03-2723.2623.5221.8522.78 2.11
2020-03-2624.4524.7222.5523.26 5.08
2020-03-2524.9325.2123.1124.44 2.05
2020-03-2423.8825.1323.1524.94 4.22
2020-03-2321.8424.5221.0023.89 0.84
2020-03-2025.5728.4622.4823.69 7.94
2020-03-1923.4327.8421.7325.57 8.37
2020-03-1827.2327.5120.4823.43 16.27
2020-03-1729.2930.5326.9427.24 7.49
2020-03-1630.5331.8428.4329.28 13.43
2020-03-1331.3234.2930.9633.21 5.7
2020-03-1233.8433.8430.3831.32 8.05
2020-03-1134.5736.5432.8633.84 2.16
2020-03-1031.9735.2231.9434.57 7.53
2020-03-0932.8335.0027.6531.97 30.53
2020-03-0646.2046.4441.1841.73 10.41
2020-03-0547.2147.6345.7346.07 2.61
2020-03-0447.0848.4546.7447.27 0.26

Lịch sử giao dịch dầu trong 30 ngày

Cập nhật lúc 21:45:15 04/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-0329.8335.0228.5434.62 14.04
2020-04-0225.8835.7525.6829.76 13.08
2020-04-0126.1326.4224.8025.87 0.04
2020-03-3126.6427.9825.8225.88 2.05
2020-03-3026.7427.0925.5826.41 5.53
2020-03-2728.7829.0326.9027.87 3.56
2020-03-2629.5729.8128.0428.86 2.4
2020-03-2529.7430.3927.9629.55 0.44
2020-03-2429.6130.4728.7329.68 1.55
2020-03-2327.4229.2526.9329.22 1.44
2020-03-2029.9532.2028.1928.80 2.16
2020-03-1927.7530.3626.0829.42 6.33
2020-03-1829.4730.2025.6627.56 7.41
2020-03-1730.8432.1629.4829.60 3.28
2020-03-1633.0934.0630.4330.57 15.77
2020-03-1333.5736.5733.3235.39 5.46
2020-03-1236.6637.0133.2933.46 9.42
2020-03-1137.7739.9035.9536.61 4.51
2020-03-1036.6038.4935.2938.26 11.9
2020-03-0935.5437.5531.5133.71 35.25
2020-03-0650.2850.4845.2245.59 9.81
2020-03-0551.6952.0349.7350.06 3.1
2020-03-0452.2353.0051.0551.61 0.39

Lịch sử giao dịch dầu Mazut trong 30 ngày

Cập nhật lúc 21:45:15 04/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-030.99751.10820.98941.1024 9.79
2020-04-020.94581.13000.93850.9945 4.93
2020-04-010.99030.99960.93020.9455 4.87
2020-03-311.01321.04610.98590.9915 2.62
2020-03-301.04531.05490.98401.0174 2.87
2020-03-291.04531.05071.03761.0465 1.68
2020-03-271.06771.07511.04321.0640 0.37
2020-03-261.08951.09531.04241.0679 2.05
2020-03-251.10411.10531.05331.0897 1.34
2020-03-241.04451.10501.04151.1042 5.4
2020-03-230.98371.04880.96031.0446 2.74
2020-03-201.04021.11431.00641.0160 2.41
2020-03-190.99861.05820.95681.0404 4.02
2020-03-181.04431.05590.93800.9986 4.57
2020-03-171.04861.08441.03141.0442 0.39
2020-03-161.08821.10431.02781.0482 11.26
2020-03-131.14241.21011.13161.1662 2.05
2020-03-121.24971.24971.12251.1424 9.41
2020-03-111.25001.30071.21981.2498 0.02
2020-03-101.18611.27411.18591.2500 5.12
2020-03-091.16531.22011.07741.1861 17.31
2020-03-061.49021.49641.37671.3914 7.02
2020-03-051.53731.55211.47891.4890 3.43
2020-03-041.53001.56001.51981.5400 0.75