Thông tin giá cả thị trường các mặt hàng nông sản mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường các mặt hàng nông sản mới nhất ngày 21/09/2019 trên website Namtranpharma.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.65041.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.63042.080
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.63042.180
Vàng nữ trang 99,99%41.15041.950
Vàng nữ trang 99%40.53541.535
Vàng nữ trang 75%30.21631.616
Vàng nữ trang 58,3%23.20924.609
Vàng nữ trang 41,7%16.24517.645
Hà NộiVàng SJC41.65041.970
Đà NẵngVàng SJC41.65041.970
Nha TrangVàng SJC41.64041.970
Cà MauVàng SJC41.65041.970
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.62041.980
HuếVàng SJC41.63041.970
Biên HòaVàng SJC41.65041.950
Miền TâyVàng SJC41.65041.950
Quãng NgãiVàng SJC41.65041.950
Đà LạtVàng SJC41.67042.000
Long XuyênVàng SJC41.65041.950

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,130.00 23,160.00 23,280.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,560.48 15,659.56 15,951.19
CAD ĐÔ CANADA 17,125.36 17,286.12 17,605.40
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,885.44 23,051.94 23,469.27
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,376.15 3,481.97
EUR EURO 25,359.70 25,441.08 26,230.74
GBP BẢNG ANH 28,581.94 28,788.60 29,070.02
HKD ĐÔ HONGKONG 2,919.21 2,939.82 2,991.90
INR RUPI ẤN ĐỘ - 325.65 338.43
JPY YÊN NHẬT 206.42 213.06 221.46
KRW WON HÀN QUỐC 17.76 18.71 20.72
KWD KUWAITI DINAR - 76,271.56 79,264.20
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,505.68 5,576.95
NOK KRONE NA UY - 2,554.71 2,634.79
RUB RÚP NGA - 360.73 401.96
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,358.50 2,417.88
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,629.22 16,751.62 16,959.78
THB BẠT THÁI LAN 744.35 744.35 775.40

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,50 5,00 5,50 5,60 6,80 6,80 6,80 -
Bắc Á 1,00 5,50 5,50 7,50 7,70 8,10 8,10 8,10 8,10
Bảo Việt 1,00 5,20 5,30 6,85 6,90 7,60 7,60 7,60 7,60
BIDV 0,10 4,50 5,00 5,50 5,60 7,00 6,80 7,00 7,00
Đông Á - 5,40 5,50 7,00 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank - 5,20 5,40 6,70 7,00 7,20 7,60 7,70 7,70
MBBank 0,30 4,90 5,50 6,50 6,50 7,50 7,40 7,70 7,50
Nam Á Bank 1,00 5,40 5,50 6,80 7,00 7,99 7,80 8,60 7,90
NCB 0,50 5,30 5,40 7,40 7,50 8,00 7,90 8,00 7,60
OCB 0,50 5,30 5,50 7,20 7,30 8,10 7,80 7,90 8,00
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,80 6,40 7,80 7,20 7,30 7,40
SCB 1,00 5,40 5,50 7,10 7,10 7,50 7,70 7,75 7,75
SHB 0,50 5,30 5,50 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 -
VIB - 5,40 5,40 7,40 7,50 - 7,90 7,90 7,90
Vietcombank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 - 6,80 6,80
VietinBank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 7,00 6,70 6,80 6,90

Liên quan giá cả thị trường các mặt hàng nông sản

Làm sao để bán nhà nhanh và được giá? | cafeland

Thương trường và pháp luật (số 10): được mùa mất giá và đâu là hướng đi cho người nông dân?

Sốt đất cả nước – nguy cơ bong bóng bất động sản - cafeland

Tiềm năng tăng giá đất thị xã phú mỹ & điều ít ai ngờ tới | huỳnh ngọc thanh

đào tạo môi giới bán bđs vinhomes - nguyễn đại hưng

Giá máy sấy nông sản .lò sấy nông sản mini .

Khi những căn hộ hào nhoáng trở thành quả đắng

Fbnc - bất động sản công nghiệp vn phát triển ấn tượng nhất sau 20 năm

Sàn giao dịch bất động sản phương đông ninh thuận

Binh bavi-sinh nhật bé bảo an tại quán nhi -ô môn - cần thơ.hùng hường chủ tiệc

địa ốc 24h ngày 14/02/2018 | vtc now