Thông tin đánh giá tỷ giá ngoại tệ cuối năm mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về đánh giá tỷ giá ngoại tệ cuối năm mới nhất ngày 18/08/2019 trên website Namtranpharma.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.150,0023.150,0023.270,00
USD(1-2-5)22.932,00--
USD(10-20)23.104,00--
GBP27.833,0028.001,0028.306,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.408,0023.550,0023.884,00
JPY215,82217,12221,29
THB712,94720,14780,64
AUD15.561,0015.655,0015.842,00
CAD17.237,0017.341,0017.561,00
SGD16.519,0016.618,0016.835,00
SEK-2.368,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.406,003.494,00
NOK-2.540,002.605,00
CNY-3.253,003.338,00
RUB-319,00392,00
NZD14.715,0014.804,0015.054,00
KRW17,23-20,89
EUR25.506,0025.570,0026.238,00
TWD671,54-757,85
MYR5.212,19-5.680,60

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.534,0025.597,0025.928,00
GBP27.731,0027.898,0028.195,00
HKD2.919,002.931,002.983,00
CHF23.479,0023.573,0023.876,00
JPY215,99217,36219,96
AUD15.530,0015.592,0015.829,00
SGD16.525,0016.591,0016.789,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.236,0017.305,0017.502,00
NZD-14.774,0015.054,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.150,0023.150,0023.270,00
USD(1-2-5)22.932,00--
USD(10-20)23.104,00--
GBP27.833,0028.001,0028.306,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.408,0023.550,0023.884,00
JPY215,82217,12221,29
THB712,94720,14780,64
AUD15.561,0015.655,0015.842,00
CAD17.237,0017.341,0017.561,00
SGD16.519,0016.618,0016.835,00
SEK-2.368,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.406,003.494,00
NOK-2.540,002.605,00
CNY-3.253,003.338,00
RUB-319,00392,00
NZD14.715,0014.804,0015.054,00
KRW17,23-20,89
EUR25.506,0025.570,0026.238,00
TWD671,54-757,85
MYR5.212,19-5.680,60

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
AUD15.570,0015.630,0015.850,0015.840,00
CAD17.300,0017.370,0017.620,0017.610,00
CHF22.610,0023.550,0023.080,0023.880,00
EUR25.480,0025.560,0025.910,0025.900,00
GBP27.900,0028.000,0028.390,0028.380,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.990,00
JPY212,40216,70219,30219,60
NZD-14.810,00-15.150,00
SGD16.550,0016.640,0016.880,0016.880,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.150,0023.170,0023.260,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.050,0023.170,0023.260,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.507,0023.170,0023.260,00
Bảng Anh27.969,0028.053,0028.356,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.944,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.534,0023.605,0023.860,00
Yên Nhật216,45217,10219,44
Ðô-la Úc15.609,0015.656,0015.824,00
Ðô-la Canada17.351,0017.403,0017.591,00
Ðô-la Singapore16.632,0016.682,0016.862,00
Đồng Euro25.528,0025.605,0025.882,00
Ðô-la New Zealand14.766,0014.840,0015.015,00
Bat Thái Lan729,00747,00760,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.260,003.338,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.165,0023.165,0023.265,0023.265,00
Bảng Anh (GBP)27.439,0027.758,0028.527,0028.527,00
Ðồng Euro (EUR)25.243,0025.406,0026.110,0026.110,00
Yên Nhật (JPY)213,10215,80221,33221,33
Ðô la Úc (AUD)15.355,0015.503,0015.996,0015.996,00
Ðô la Singapore (SGD)16.312,0016.502,0016.958,0016.958,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.887,002.921,003.002,003.002,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.011,0017.209,0017.686,0017.686,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.389,0023.389,0024.036,0024.036,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.730,0014.730,0015.138,0015.138,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00777,00777,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.155,0023.265,00
AUD15.580,0015.895,00
CAD17.273,0017.573,00
CHF23.549,0023.954,00
CNY3.218,003.384,00
DKK3.393,003.513,00
EUR25.560,0025.974,00
GBP27.861,0028.253,00
HKD2.923,002.997,00
JPY217,36219,96
KRW18,3819,87
NOK2.499,002.631,00
NZD14.745,0015.121,00
SEK2.363,002.449,00
SGD16.611,0016.821,00
THB735,00771,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.358,0025.485,0026.398,00
GBP27.596,0027.735,0028.802,00
JPY215,00216,43223,50
HKD2.861,002.919,583.102,00
CNY-3.251,003.466,00
AUD15.387,0015.542,0016.103,00
NZD14.604,0014.752,0015.269,00
CAD17.010,0017.182,0017.792,00
SGD16.359,0016.524,0017.014,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.253,0023.488,0024.132,00
RUB-285,00489,90
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.109,0023.149,0023.269,0023.259,00
AUD15.536,0015.636,0015.940,0015.840,00
CAD17.286,0017.386,0017.692,0017.592,00
CHF23.517,0023.617,0023.926,0023.876,00
EUR25.536,0025.636,0025.991,0025.941,00
GBP27.997,0028.097,0028.404,0028.304,00
JPY215,65217,15220,21219,21
SGD16.559,0016.659,0016.967,0016.867,00
THB-725,00816,00811,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,60-5,79
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.716,00-15.126,00
SEK-2.379,00-2.629,00
CNY-3.225,00-3.396,00
KRW-19,18-20,79
NOK-2.664,00-2.819,00
TWD-723,00-819,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.453,00-5.932,00
DKK-3.397,00-3.668,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.290,0023.290,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.290,0023.290,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.290,0023.290,00
EUR25.530,0025.610,0025.920,0025.920,00
GBP27.970,0028.080,0028.420,0028.410,00
JPY216,50217,20220,30220,20
CHF23.390,0023.530,0024.100,0023.960,00
CAD17.350,0017.420,0017.630,0017.630,00
AUD15.570,0015.620,0015.920,0015.920,00
SGD16.550,0016.570,0017.010,0016.890,00
NZD-14.830,00-15.100,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.255,00
EUR25.608,0025.608,0025.928,00
JPY216,49217,09220,59
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.537,0016.607,0016.827,00
GBP27.719,0027.839,0028.229,00
CAD17.222,0017.322,0017.527,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.487,0023.617,0023.917,00
THB716,00738,00783,00
CNY-3.269,003.334,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.623,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.723,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.143,0023.163,0023.283,00
JPYĐồng Yên Nhật214,81216,06222,33
AUDĐô Úc15.291,0015.520,0016.052,00
CADĐô Canada17.072,0017.270,0017.818,00
GBPBảng Anh27.629,0027.921,0028.582,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.287,0023.511,0024.042,00
SGDĐô Singapore16.455,0016.604,0017.027,00
EUREuro25.296,0025.591,0026.298,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.235,003.367,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.031,00
THBBạt Thái Lan720,00724,00867,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.485,005.637,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.150,0023.270,00
THBBaht/Satang719,07735,22765,93
SGDSingapore Dollar16.542,0016.490,0016.892,00
SEKKrona/Ore2.431,002.381,002.455,00
SARSaudi Rial6.254,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.754,0014.808,0015.226,00
NOKKrona/Ore2.638,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.725,005.701,005.767,00
KWDKuwaiti Dinar77.121,0076.971,0077.805,00
KRWWON18,0618,3719,92
JPYJapanese Yen213,38216,20221,70
INRIndian Rupee324,00336,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound27.706,0027.876,0028.294,00
EUREuro25.456,0025.629,0026.396,00
DKKKrona/Ore3.376,003.390,003.522,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.477,0023.552,0024.231,00
CADCanadian Dollar17.131,0017.281,0017.573,00
AUDAustralian Dollar15.521,0015.597,0015.861,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.503,2815.596,8615.862,08
CAD17.124,9617.280,4817.574,34
CHF23.385,6223.550,4723.950,94
DKK-3.402,683.509,33
EUR25.550,9825.627,8626.397,54
GBP27.734,1627.929,6728.178,28
HKD2.918,232.938,802.982,80
INR-322,51335,16
JPY211,42213,56219,75
KRW17,4518,3719,92
KWD-76.138,4279.125,87
MYR-5.503,975.575,22
NOK-2.533,042.612,44
RUB-350,43390,48
SAR-6.173,336.415,55
SEK-2.377,142.436,98
SGD16.507,9816.624,3516.805,91
THB737,76737,76768,53
USD23.150,0023.150,0023.270,00
Cập nhật lúc 17:43:43 18/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.484,0015.614,0015.984,00
CAD-17.223,0017.339,0017.710,00
CHF-23.377,0023.528,0023.861,00
CNY--3.266,003.326,00
DKK--3.399,003.529,00
EUR-25.493,00 (€50, €100)
25.483,00 (< €50)
25.513,0026.288,00
GBP-27.794,0028.014,0028.434,00
HKD-2.918,002.935,003.035,00
JPY-215,05215,55221,05
KRW-17,4018,8020,20
LAK--2,472,92
NOK--2.538,002.618,00
NZD-14.707,0014.790,0015.077,00
SEK--2.375,002.425,00
SGD-16.483,0016.508,0016.913,00
THB-698,26742,60766,26
USD23.120,0023.140,00 ($50, $100)
23.130,00 (< $50)
23.150,0023.270,00

Liên quan đánh giá tỷ giá ngoại tệ cuối năm

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Bài giảng kế toán tiền và chênh lệch tỷ giá hối đoái

6 đánh giá lại tài khoản ngoại tệ misa 2015 - gia sư kế toán trưởng

Video kiếm tiền qua tỷ giá ngoại hối mới nhất năm 2019 của cf group, giúp bạn hiểu 100% về ngoại hối

Mỹ tiếp tục coi hàn quốc là nước cần theo dõi về tỷ giá hối đoái phá giá tiền tệ

✅ “năm 2019 tỷ giá vnd/usd giao động quanh mức 1 - 2% là quá mức rồi”

Dự trữ ngoại tệ trung quốc giảm kỷ lục

Fbnc - hsbc: việt nam cần giữ nguồn ngoại tệ đủ ổn định tỷ giá

Giấc mộng siêu cường kinh tế của trung quốc, đang dần tan vỡ vì thương chiến

Tỷ giá ổn định nhưng tín dụng ngoại tệ giảm

Tin nóng 24g: mua bán ngoại tệ tùy tiện, coi chừng gặp rắc rối khó gỡ

Cuộc chiến tiền tệ sẽ đẩy trung quốc vào thời kỳ giông tố!

Trung quốc đặt cược cuộc thương chiến vào hạ bệ tt trump nhiệm kỳ tới!

Lãi usd vượt trần, tỷ giá tăng mạnh

Phó thống đốc: ngân hàng nhà nước sẵn sàng bán ngoại tệ can thiệp thị trường

Báo nợ 2 - thanh toán công nợ ngoại tệ (usd) cho nhà cung cấp trong fast accounting online

Chấn động hoa kỳ: donald trump tâ'n coông vào tu' huyê.t khiến tập cận bình choa'ng va'ng

điểm tin 90+ ngày 12/8 | messi tiếp tục báo tin buồn, zidane đánh tiếng về gareth bale

Những điểm nhấn trước ngày khai màn la liga 2019/20

Huy động vàng, ngoại tệ - làm sao móc được 500 tấn vàng và 60 tỉ $ trong dân?

định dạng đơn vị tiền tệ usd và vnd trong excel

Tin vui hoa kỳ: donald trump thắng lớn đã có đất hiếm cung cấp cho mỹ

Cơn bão tỷ giá sắp tới gần

Bị người yêu đá vì nghèo và cái kết sau 5 năm - đừng bao giờ coi thường người khác - tập 1

Việt nam ký thêm 10 hiệp định vay vốn trị giá 1,14 tỷ usd

Fbnc - phá giá đồng tiền, quỹ dự trữ ngoại hối của trung quốc giảm 40 tỷ usd/tháng

Kịch bản nào sẽ tiếp diễn, cho cuộc thương chiến mỹ trung quốc: phần 3

Việt nam là 'kẻ lạm dụng tồi tệ nhất'?

Phạm nhật vũ đã bị bắt về tội đưa hối lộ trong vụ mobifone mua avg

Vitv - tạp chí ngân hàng - điểm nhấn chính sách tiền tệ nửa đầu năm 2018

Phần mềm kế toán misa sme.net cho doanh nghiệp thuộc lĩnh vực xuất, nhập khẩu (logistics)

Tin mới 18/8/2019 | cực vui: trung quốc đã "hết đạn" để chơi với hoakỳ nếu trump đánh thêm 300tỷ usd

Hướng dẫn file quản lý tiền gửi gốc ngoại tệ|file excel quản lý tiền gửi ngân hàng

Mẹ sếp tổng giả điên vạch mặt cháu gái xảo quyệt, hám tiền | chuyện nàng dâu tập 26

𝐶ℎ𝑖ế𝑛 𝑇𝑟𝑎𝑛ℎ 𝑇𝑖ề𝑛 𝑇ệ (𝐹𝑢𝑙𝑙) - 𝑆á𝑐ℎ 𝑁ó𝑖 𝐻𝑎𝑦 𝑁ℎấ𝑡

Bức tranh việt nam năm 2016 và đánh giá của chủ tịch nước trần đại quang

Trump muốn trung quốc nếm đủ đau đớn, bắc kinh khẩn khoản học hỏi tokyo

Kỳ lạ con trâu mang trái tim người - phóng sự đặc biệt của th an viên

Vi cá tiền truyện tập 3 | quách ngọc tuyên, khả như, chí tài, kiều minh tuấn, hứa minh đạt, thái vũ

Hà nội là kẻ lợi dụng mỹ tồi tệ nhất, sẽ bị mỹ trừng-phạt nếu không thay đổi

Tp hcm: bắt giữ hơn 16.000 bao thuốc lá lậu

Anz: dự trữ ngoại hối việt nam sẽ còn tăng trong 3 - 4 năm tới

Cổ phiếu rena! và cách thức đầu tư cổ phiếu

Tỷ giá hối đoái design by my hạnh

Cho phép lưu thông đồng nhân dân tệ và bi kịch cuối cùng!

Tỷ giá quy đổi ngoại tệ | phần mềm kế toán | fao

Tin mới 18/8/2019 | cả nước mỹ bàng.hoang với "chân tướng" kẻ đang "phá h.oại" nước mỹ

Vitv - tạp chí ngân hàng - chính sách điều hành tiền tệ 2016 - 1 năm nhìn lại

Tỷ giá ngoại tệ hà trung hôm nay , Tỷ giá ngoại tệ sbi , Tỷ giá ngoại tệ hôm nay acb , Tỷ giá ngoại tệ uae , Xem tỷ giá ngoại tệ thế giới , Tỷ giá quy đổi ngoại tệ ra đồng việt nam , Ký hiệu tỷ giá ngoại tệ , Tỷ giá ngoại tệ rmb malaysia, Tỷ giá ngoại tệ liên ngân hàng nhà nước , Tỷ giá ngoại tệ kip lào , Tỷ giá ngoại tệ korea , Cách ghi nhận tỷ giá ngoại tệ , Tỷ giá ngoại tệ tiền thụy sĩ , Ty gia ngoai te yen nhat , Tỷ giá ngoại tệ singapore hôm nay ,